перебива́ть
Dấu sắc trên перебива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перебива́ть nghĩa là giết nhiều, diệt nhiều, đánh vỡ, làm vỡ.
Nghĩa của перебива́ть
Động từ
- убивать многих, всех Giết nhiều, diệt nhiều, tàn sát, giết sạch, diệt sạch, giêt gọn, diệt gọn, tiêu diệt hết. + đối cách
- разбивать Đánh vỡ, làm vỡ, đập vỡ.
- переби́ть мно́го посу́дыđánh vỡ (làm vỡ) nhiều bát đĩa
- переби́ть все стака́ныđánh vỡ (làm vỡ) tất cả các cốc
- ударом, выстрелом разделить Bắn vỡ đôi, bắn gãy, đánh gãy, bắn đứt... từng đoạn.
- руку, ногу Làm gãy.
- прерывать Ngắt lời, cướp lời, cắt lời, nói tranh, nói hớt.
- перебива́ть ора́тораngắt lời (cắt lời, cướp lời) diễn giả
- глушить Làm át... đi.
- вбивать заново Đóng lại.
- перекрывать мебель Bọc lại.
Cặp thể của перебива́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ перебива́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перебива́ю |
| ты | перебива́ешь |
| он / она́ / оно́ | перебива́ет |
| мы | перебива́ем |
| вы | перебива́ете |
| они́ | перебива́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перебивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перебива́л |
| Giống cái (она́) | перебива́ла |
| Giống trung (оно́) | перебива́ло |
| Số nhiều (они́) | перебива́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перебива́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перебива́йте |
Câu hỏi thường gặp
перебивать nghĩa là gì?
перебивать (động từ) nghĩa là giết nhiều, diệt nhiều, đánh vỡ, làm vỡ.
перебивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перебива́ть (phiên âm Latinh perebivátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.