перебеси́ться
Dấu sắc trên перебеси́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перебеси́ться nghĩa là hóa dại, hóa điên.
Nghĩa của перебеси́ться
Động từ
- о животных Hóa dại, hóa điên.
Chia động từ перебеси́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | перебешу́сь |
| ты | перебе́сишься |
| он / она́ / оно́ | перебе́сится |
| мы | перебе́симся |
| вы | перебе́ситесь |
| они́ | перебе́сятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перебеси́лся |
| Giống cái (она́) | перебеси́лась |
| Giống trung (оно́) | перебеси́лось |
| Số nhiều (они́) | перебеси́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перебеси́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перебеси́тесь |
Câu hỏi thường gặp
перебеситься nghĩa là gì?
перебеситься (động từ) nghĩa là hóa dại, hóa điên.
перебеситься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перебеси́ться (phiên âm Latinh perebesítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.