переборо́ть
Dấu sắc trên переборо́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переборо́ть nghĩa là nén được, khắc phục được.
Nghĩa của переборо́ть
Động từ
- Nén được, khắc phục được, thắng. + đối cách
- переборо́ть себя́nén mình, kìm mình
- переборо́ть страхnén được nỗi sợ hãi
Chia động từ переборо́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | переборю́ |
| ты | перебо́решь |
| он / она́ / оно́ | перебо́рет |
| мы | перебо́рем |
| вы | перебо́рете |
| они́ | перебо́рют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | переборо́л |
| Giống cái (она́) | переборо́ла |
| Giống trung (оно́) | переборо́ло |
| Số nhiều (они́) | переборо́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перебори́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перебори́те |
Câu hỏi thường gặp
перебороть nghĩa là gì?
перебороть (động từ) nghĩa là nén được, khắc phục được.
перебороть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переборо́ть (phiên âm Latinh pereborótʹ, IPA [pʲɪrʲɪbɐˈrotʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.