TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переборо́ть

thể hoàn thành
pereborótʹ[pʲɪrʲɪbɐˈrotʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переборо́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переборо́ть nghĩa là nén được, khắc phục được.

Nghĩa của переборо́ть

Động từ

  1. Nén được, khắc phục được, thắng. + đối cách
    • переборо́ть себя́nén mình, kìm mình
    • переборо́ть страхnén được nỗi sợ hãi

Chia động từ переборо́ть

NgôiTương lai
япереборю́
тыперебо́решь
он / она́ / оно́перебо́рет
мыперебо́рем
выперебо́рете
они́перебо́рют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)переборо́л
Giống cái (она́)переборо́ла
Giống trung (оно́)переборо́ло
Số nhiều (они́)переборо́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перебори́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перебори́те

Câu hỏi thường gặp

перебороть nghĩa là gì?

перебороть (động từ) nghĩa là nén được, khắc phục được.

перебороть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переборо́ть (phiên âm Latinh pereborótʹ, IPA [pʲɪrʲɪbɐˈrotʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.