TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перебо́рка

giống cáibất động vật
perebórka[pʲɪrʲɪˈborkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перебо́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перебо́рка nghĩa là phân loại, xếp loại, lục xem từng cái.

Nghĩa của перебо́рка

Danh từ

  1. действие [sự] phân loại, xếp loại, chọn ra từng loại.
  2. пересмотр [sự] lục xem từng cái, xem đi xem lại.
  3. перегородка [cái] vách, vách chắn, liếp ngăn, tường mỏng.

Biến cách của перебо́рка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перебо́ркаперебо́рки
Sinh cách кого? чего?перебо́ркиперебо́рок
Tặng cách кому? чему?перебо́ркеперебо́ркам
Đối cách кого? что?перебо́ркуперебо́рки
Công cụ cách кем? чем?перебо́ркойперебо́рками
Giới cách о ком? о чём?перебо́ркеперебо́рках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của перебо́рка

Câu hỏi thường gặp

переборка nghĩa là gì?

переборка (danh từ) nghĩa là phân loại, xếp loại, lục xem từng cái.

переборка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перебо́рка (phiên âm Latinh perebórka, IPA [pʲɪrʲɪˈborkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.