перебро́ска
Dấu sắc trên перебро́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перебро́ска nghĩa là sự chuyển đi, điều đi điêu động.
Nghĩa của перебро́ска
Danh từ
- Sự chuyển đi, điều đi điêu động, di chuyển, vận chuyển, thuyên chuyển.
- перебро́ска тава́ров[sự] vận chuyển hàng hóa, chuyển hàng
Biến cách của перебро́ска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перебро́ска | перебро́ски |
| Sinh cách кого? чего? | перебро́ски | перебро́сок |
| Tặng cách кому? чему? | перебро́ске | перебро́скам |
| Đối cách кого? что? | перебро́ску | перебро́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | перебро́ской | перебро́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | перебро́ске | перебро́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переброска nghĩa là gì?
переброска (danh từ) nghĩa là sự chuyển đi, điều đi điêu động.
переброска đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перебро́ска (phiên âm Latinh perebróska, IPA [pʲɪrʲɪˈbroskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.