перебра́сываться
Dấu sắc trên перебра́сываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перебра́сываться nghĩa là nhảy qua, vọt qua, lan qua, lan ra.
Nghĩa của перебра́сываться
Động từ
- Nhảy qua, vọt qua, phóc qua.
- распространяться Lan qua, lan ra, lan sang, bén sang. на + đối cách
- ого́ль перебро́сился на сосе́дний домlửa lan sang (lan qua, bén sang, ăn lan đến) nhà bên cạnh
- бросать дркг другу Ném cho nhau, ném qua ném lại. + công cụ cách
- перебра́сываться мячо́мchuyền bóng cho nhau
- перен.(Т) (обмениваться) trao đổi với nhau
- перебро́ситься неско́лькими слова́миtrao đổi với nhau vài lời
- перебра́сываться шу́ткамиnói đùa nhau, pha trò nhau
Cặp thể của перебра́сываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ перебра́сываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перебра́сываюсь |
| ты | перебра́сываешься |
| он / она́ / оно́ | перебра́сывается |
| мы | перебра́сываемся |
| вы | перебра́сываетесь |
| они́ | перебра́сываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перебрасываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перебра́сывался |
| Giống cái (она́) | перебра́сывалась |
| Giống trung (оно́) | перебра́сывалось |
| Số nhiều (они́) | перебра́сывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перебра́сывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перебра́сывайтесь |
Họ từ của перебра́сываться
Câu hỏi thường gặp
перебрасываться nghĩa là gì?
перебрасываться (động từ) nghĩa là nhảy qua, vọt qua, lan qua, lan ra.
перебрасываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перебра́сываться (phiên âm Latinh perebrásyvatʹsja, IPA [pʲɪrʲɪˈbrasɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.