перебыва́ть
Dấu sắc trên перебыва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перебыва́ть nghĩa là đến khắp, đi khắp.
Nghĩa của перебыва́ть
Động từ
- Đến (thăm) khắp, đi (thăm) khắp, ở khắp.
- перебыва́ть у всех знако́мыхđến thăm khắp (đi thăm khắp, ở khắp) mọi nhà quen
- он перебыва́л у всех враче́йanh ấy đã đến khắp (đi khắp) các bác sĩ rồi
Chia động từ перебыва́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | перебыва́ю |
| ты | перебыва́ешь |
| он / она́ / оно́ | перебыва́ет |
| мы | перебыва́ем |
| вы | перебыва́ете |
| они́ | перебыва́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перебыва́л |
| Giống cái (она́) | перебыва́ла |
| Giống trung (оно́) | перебыва́ло |
| Số nhiều (они́) | перебыва́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перебыва́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перебыва́йте |
Câu hỏi thường gặp
перебывать nghĩa là gì?
перебывать (động từ) nghĩa là đến khắp, đi khắp.
перебывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перебыва́ть (phiên âm Latinh perebyvátʹ, IPA [pʲɪrʲɪbɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.