перева́л
Dấu sắc trên перева́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перева́л nghĩa là sự trèo qua, leo qua, đèo.
Nghĩa của перева́л
Danh từ
- действие Sự trèo qua, leo qua, vượt qua, đi qua.
- горный проход [cái] đèo.
Biến cách của перева́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перева́л | перева́лы |
| Sinh cách кого? чего? | перева́ла | перева́лов |
| Tặng cách кому? чему? | перева́лу | перева́лам |
| Đối cách кого? что? | перева́л | перева́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | перева́лом | перева́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | перева́ле | перева́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của перева́л
Câu hỏi thường gặp
перевал nghĩa là gì?
перевал (danh từ) nghĩa là sự trèo qua, leo qua, đèo.
перевал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перева́л (phiên âm Latinh perevál, IPA [pʲɪrʲɪˈvaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.