переве́с
giống đựcbất động vật
perevés[pʲɪrʲɪˈvʲes]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên переве́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переве́с nghĩa là cân lại.
Nghĩa của переве́с
Danh từ
- действие [sự] cân lại; nặng hơn.
- nghĩa bóng превосходство Ưu thế, lợi thếm, ưu việt, [sự] trội hơn hẳn, lấn hơn, nhiều hơn.
- чи́сленный переве́сưu thế về số lượng, đông hơn, trội hơn về số lượng
- переве́с на наше́й стороне́ưu thế (lợi thế) thuộc về chúng ta
Biến cách của переве́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переве́с | переве́сы |
| Sinh cách кого? чего? | переве́са | переве́сов |
| Tặng cách кому? чему? | переве́су | переве́сам |
| Đối cách кого? что? | переве́с | переве́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | переве́сом | переве́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | переве́се | переве́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của переве́с
Câu hỏi thường gặp
перевес nghĩa là gì?
перевес (danh từ) nghĩa là cân lại.
перевес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переве́с (phiên âm Latinh perevés, IPA [pʲɪrʲɪˈvʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.