TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переве́с

giống đựcbất động vật
perevés[pʲɪrʲɪˈvʲes] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переве́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переве́с nghĩa là cân lại.

Nghĩa của переве́с

Danh từ

  1. действие [sự] cân lại; nặng hơn.
  2. nghĩa bóng превосходство Ưu thế, lợi thếm, ưu việt, [sự] trội hơn hẳn, lấn hơn, nhiều hơn.
    • чи́сленный переве́сưu thế về số lượng, đông hơn, trội hơn về số lượng
    • переве́с на наше́й стороне́ưu thế (lợi thế) thuộc về chúng ta

Biến cách của переве́с (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?переве́спереве́сы
Sinh cách кого? чего?переве́сапереве́сов
Tặng cách кому? чему?переве́супереве́сам
Đối cách кого? что?переве́спереве́сы
Công cụ cách кем? чем?переве́сомпереве́сами
Giới cách о ком? о чём?переве́сепереве́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của переве́с

Câu hỏi thường gặp

перевес nghĩa là gì?

перевес (danh từ) nghĩa là cân lại.

перевес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переве́с (phiên âm Latinh perevés, IPA [pʲɪrʲɪˈvʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.