переводове́дение
Dấu sắc trên переводове́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переводове́дение nghĩa là nghiên cứu dịch thuật.
Nghĩa của переводове́дение
Danh từ
- Nghiên cứu dịch thuật.
Biến cách của переводове́дение (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | переводове́дение |
| Sinh cách кого? чего? | переводове́дения |
| Tặng cách кому? чему? | переводове́дению |
| Đối cách кого? что? | переводове́дение |
| Công cụ cách кем? чем? | переводове́дением |
| Giới cách о ком? о чём? | переводове́дении |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переводоведение nghĩa là gì?
переводоведение (danh từ) nghĩa là nghiên cứu dịch thuật.
переводоведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переводове́дение (phiên âm Latinh perevodovédenije, IPA [pʲɪrʲɪvədɐˈvʲedʲɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.