перево́дный
Dấu sắc trên перево́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перево́дный nghĩa là dịch.
Nghĩa của перево́дный
Tính từ
- о литературе [đã] dịch.
- переводный рома́н[cuốn, quyển] tiểu thuyết dịch
Biến cách của перево́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перево́дный | перево́дное | перево́дная | перево́дные |
| Sinh cách | перево́дного | перево́дного | перево́дной | перево́дных |
| Tặng cách | перево́дному | перево́дному | перево́дной | перево́дным |
| Đối cách | перево́дный / перево́дного | перево́дное | перево́дную | перево́дные / перево́дных |
| Công cụ cách | перево́дным | перево́дным | перево́дной | перево́дными |
| Giới cách | перево́дном | перево́дном | перево́дной | перево́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của перево́дный
Câu hỏi thường gặp
переводный nghĩa là gì?
переводный (tính từ) nghĩa là dịch.
переводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перево́дный (phiên âm Latinh perevódnyj, IPA [pʲɪrʲɪˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.