TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перево́дческий

perevódčeskij[pʲɪrʲɪˈvot͡ɕːɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перево́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перево́дческий nghĩa là dịch thuật.

Nghĩa của перево́дческий

Tính từ

  1. Thuộc về phiên dịch, dịch thuật.
    • переводческий трудlao động dịch thuật

Biến cách của перево́дческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперево́дческийперево́дческоеперево́дческаяперево́дческие
Sinh cáchперево́дческогоперево́дческогоперево́дческойперево́дческих
Tặng cáchперево́дческомуперево́дческомуперево́дческойперево́дческим
Đối cáchперево́дческий / перево́дческогоперево́дческоеперево́дческуюперево́дческие / перево́дческих
Công cụ cáchперево́дческимперево́дческимперево́дческойперево́дческими
Giới cáchперево́дческомперево́дческомперево́дческойперево́дческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

переводческий nghĩa là gì?

переводческий (tính từ) nghĩa là dịch thuật.

переводческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перево́дческий (phiên âm Latinh perevódčeskij, IPA [pʲɪrʲɪˈvot͡ɕːɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.