перево́дчик
Dấu sắc trên перево́дчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перево́дчик nghĩa là người dịch, người phiên dịch.
Nghĩa của перево́дчик
Danh từ
- Người dịch, người phiên dịch, dịch giả; (устный) người phiên dịch, người thông ngôn.
Biến cách của перево́дчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перево́дчик | перево́дчики |
| Sinh cách кого? чего? | перево́дчика | перево́дчиков |
| Tặng cách кому? чему? | перево́дчику | перево́дчикам |
| Đối cách кого? что? | перево́дчика | перево́дчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | перево́дчиком | перево́дчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | перево́дчике | перево́дчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của перево́дчик
Câu ví dụ với перево́дчик
- Мне нужен переводчик. Tôi cần một người dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1389779
- Ей нужен переводчик. Cô ấy cần một phiên dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12098116
- Она взяла его на работу переводчиком. Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5436056
- Я мечтаю стать переводчиком, потому что люблю языки. Ước mơ của tôi là trở thành một dịch giả, bởi vì tôi thích các thứ tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13930603
- Я пользуюсь переводчиком Google. Tôi dùng Google Dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2053418
- Я пользуюсь Google Переводчиком. Tôi dùng Google Dịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13619413
- Моя мечта — стать переводчиком, потому что я люблю языки. Ước mơ của tôi là trở thành một dịch giả, bởi vì tôi thích các thứ tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13930602
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
переводчик nghĩa là gì?
переводчик (danh từ) nghĩa là người dịch, người phiên dịch.
переводчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перево́дчик (phiên âm Latinh perevódčik, IPA [pʲɪrʲɪˈvot͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.