перево́зчик
Dấu sắc trên перево́зчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перево́зчик nghĩa là người đưa đò ngang, người chở thuyền ngang.
Nghĩa của перево́зчик
Danh từ
- Người đưa đò ngang, người chở thuyền ngang, người chở phà ngang, công nhân đưa phà, sãi đò, sãi.
Biến cách của перево́зчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перево́зчик | перево́зчики |
| Sinh cách кого? чего? | перево́зчика | перево́зчиков |
| Tặng cách кому? чему? | перево́зчику | перево́зчикам |
| Đối cách кого? что? | перево́зчика | перево́зчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | перево́зчиком | перево́зчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | перево́зчике | перево́зчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của перево́зчик
Câu hỏi thường gặp
перевозчик nghĩa là gì?
перевозчик (danh từ) nghĩa là người đưa đò ngang, người chở thuyền ngang.
перевозчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перево́зчик (phiên âm Latinh perevózčik, IPA [pʲɪrʲɪˈvoɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.