перевооружиться
thể hoàn thành
perevooružitʹsja
giọng máy của trình duyệt
перевооружиться nghĩa là được vũ trang lại, tái vũ trang, trang bị lại, trang bị mới.
Nghĩa của перевооружиться
Nghĩa lấy theo mục перевооружаться.
Động từ
- Được vũ trang lại, tái vũ trang.
- [được] trang bị lại, trang bị mới, đổi mới trang bị, đổi mới thiết bị.
Câu hỏi thường gặp
перевооружиться nghĩa là gì?
перевооружиться (động từ) nghĩa là được vũ trang lại, tái vũ trang, trang bị lại, trang bị mới.
перевооружиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перевооружиться (phiên âm Latinh perevooružitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.