TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перевооружиться

thể hoàn thành
perevooružitʹsja giọng máy của trình duyệt

перевооружиться nghĩa là được vũ trang lại, tái vũ trang, trang bị lại, trang bị mới.

Nghĩa của перевооружиться

Nghĩa lấy theo mục перевооружаться.

Động từ

  1. Được vũ trang lại, tái vũ trang.
  2. [được] trang bị lại, trang bị mới, đổi mới trang bị, đổi mới thiết bị.

Câu hỏi thường gặp

перевооружиться nghĩa là gì?

перевооружиться (động từ) nghĩa là được vũ trang lại, tái vũ trang, trang bị lại, trang bị mới.

перевооружиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перевооружиться (phiên âm Latinh perevooružitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.