Cải hóa, sửa mình, được cải tạo; (в плохую сторону) đổ đốn, bị ảnh hưởng xấu.
Câu hỏi thường gặp
перевоспитаться nghĩa là gì?
перевоспитаться (động từ) nghĩa là cải hóa, sửa mình.
перевоспитаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перевоспитаться (phiên âm Latinh perevospitatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.