перевя́зка
Dấu sắc trên перевя́зка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перевя́зка nghĩa là sự băng bó, băng.
Nghĩa của перевя́зка
Danh từ
- Sự băng bó, băng, bó.
- сде́лать перевя́зкуbăng bó, băng
Biến cách của перевя́зка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перевя́зка | перевя́зки |
| Sinh cách кого? чего? | перевя́зки | перевя́зок |
| Tặng cách кому? чему? | перевя́зке | перевя́зкам |
| Đối cách кого? что? | перевя́зку | перевя́зки |
| Công cụ cách кем? чем? | перевя́зкой | перевя́зками |
| Giới cách о ком? о чём? | перевя́зке | перевя́зках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перевязка nghĩa là gì?
перевязка (danh từ) nghĩa là sự băng bó, băng.
перевязка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перевя́зка (phiên âm Latinh perevjázka, IPA [pʲɪrʲɪˈvʲaskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.