TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перевя́зочный

perevjázočnyj[pʲɪrʲɪˈvʲazət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перевя́зочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перевя́зочный nghĩa là Thuộc về băng bó.

Nghĩa của перевя́зочный

Tính từ

  1. Thuộc về băng bó.
    • перевязочный пунктtrạm băng bó, trạm sơ cứu

Biến cách của перевя́зочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперевя́зочныйперевя́зочноеперевя́зочнаяперевя́зочные
Sinh cáchперевя́зочногоперевя́зочногоперевя́зочнойперевя́зочных
Tặng cáchперевя́зочномуперевя́зочномуперевя́зочнойперевя́зочным
Đối cáchперевя́зочный / перевя́зочногоперевя́зочноеперевя́зочнуюперевя́зочные / перевя́зочных
Công cụ cáchперевя́зочнымперевя́зочнымперевя́зочнойперевя́зочными
Giới cáchперевя́зочномперевя́зочномперевя́зочнойперевя́зочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

перевязочный nghĩa là gì?

перевязочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về băng bó.

перевязочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перевя́зочный (phiên âm Latinh perevjázočnyj, IPA [pʲɪrʲɪˈvʲazət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.