перевя́зочный
Dấu sắc trên перевя́зочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перевя́зочный nghĩa là Thuộc về băng bó.
Nghĩa của перевя́зочный
Tính từ
- Thuộc về băng bó.
- перевязочный пунктtrạm băng bó, trạm sơ cứu
Biến cách của перевя́зочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перевя́зочный | перевя́зочное | перевя́зочная | перевя́зочные |
| Sinh cách | перевя́зочного | перевя́зочного | перевя́зочной | перевя́зочных |
| Tặng cách | перевя́зочному | перевя́зочному | перевя́зочной | перевя́зочным |
| Đối cách | перевя́зочный / перевя́зочного | перевя́зочное | перевя́зочную | перевя́зочные / перевя́зочных |
| Công cụ cách | перевя́зочным | перевя́зочным | перевя́зочной | перевя́зочными |
| Giới cách | перевя́зочном | перевя́зочном | перевя́зочной | перевя́зочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
перевязочный nghĩa là gì?
перевязочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về băng bó.
перевязочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перевя́зочный (phiên âm Latinh perevjázočnyj, IPA [pʲɪrʲɪˈvʲazət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.