перевя́зывать
Dấu sắc trên перевя́зывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перевя́зывать nghĩa là băng bó, băng, buộc lại, buộc.
Nghĩa của перевя́зывать
Động từ
- рану Băng bó, băng.
- обвязывать Buộc lại, buộc, bó.
- перевя́зывать чемода́нbuộc va li lại
- заново завязывать Buộc lại, bó lại.
- заново вязать спицами Đan lại.
Cặp thể của перевя́зывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ перевя́зывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перевя́зываю |
| ты | перевя́зываешь |
| он / она́ / оно́ | перевя́зывает |
| мы | перевя́зываем |
| вы | перевя́зываете |
| они́ | перевя́зывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перевязывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перевя́зывал |
| Giống cái (она́) | перевя́зывала |
| Giống trung (оно́) | перевя́зывало |
| Số nhiều (они́) | перевя́зывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перевя́зывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перевя́зывайте |
Họ từ của перевя́зывать
Câu hỏi thường gặp
перевязывать nghĩa là gì?
перевязывать (động từ) nghĩa là băng bó, băng, buộc lại, buộc.
перевязывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перевя́зывать (phiên âm Latinh perevjázyvatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈvʲazɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.