перегласо́вка
Dấu sắc trên перегласо́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перегласо́вка nghĩa là biến âm, biến âm sắc.
Nghĩa của перегласо́вка
Danh từ
- [Sự, hiện tượng] biến âm, biến âm sắc.
Biến cách của перегласо́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перегласо́вка | перегласо́вки |
| Sinh cách кого? чего? | перегласо́вки | перегласо́вок |
| Tặng cách кому? чему? | перегласо́вке | перегласо́вкам |
| Đối cách кого? что? | перегласо́вку | перегласо́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | перегласо́вкой | перегласо́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | перегласо́вке | перегласо́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перегласовка nghĩa là gì?
перегласовка (danh từ) nghĩa là biến âm, biến âm sắc.
перегласовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перегласо́вка (phiên âm Latinh pereglasóvka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.