перегово́ры
Dấu sắc trên перегово́ры chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перегово́ры nghĩa là cuộc đàm phán, hội đàm.
Nghĩa của перегово́ры
Danh từ
- Cuộc đàm phán, hội đàm, thương lượng, thương thuyết, thương nghị.
- перегово́ры на высо́ком у́ровнеcuộc đàm phán (hội đàm, thương lượng) ở cấp cao
- перегово́ры на у́ровне мини́стровcuộc đàm phán (hội đàm, thương lượng) ở cấp bộ trưởng
- вести́ перегово́ры о заключе́нии до́гово́раđàm phán (thương lượng, thương thuyết, tiến hành đàm phán) về việc kí kết hiệp ước
Biến cách của перегово́ры (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | перегово́ры |
| Sinh cách кого? чего? | перегово́ров |
| Tặng cách кому? чему? | перегово́рам |
| Đối cách кого? что? | перегово́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | перегово́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | перегово́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переговоры nghĩa là gì?
переговоры (danh từ) nghĩa là cuộc đàm phán, hội đàm.
переговоры đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перегово́ры (phiên âm Latinh peregovóry, IPA [pʲɪrʲɪɡɐˈvorɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.