TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перегова́риваться

thể chưa hoàn thành
peregovárivatʹsja[pʲɪrʲɪɡɐˈvarʲɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перегова́риваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перегова́риваться nghĩa là nói chuyện với nhau.

Nghĩa của перегова́риваться

Động từ

  1. Nói vài lời với nhau, trao đổi với nhau vài lời, nói chuyện với nhau.

Chia động từ перегова́риваться

NgôiHiện tại
яперегова́риваюсь
тыперегова́риваешься
он / она́ / оно́перегова́ривается
мыперегова́риваемся
выперегова́риваетесь
они́перегова́риваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переговариваться.

Quá khứ

Giống đực (он)перегова́ривался
Giống cái (она́)перегова́ривалась
Giống trung (оно́)перегова́ривалось
Số nhiều (они́)перегова́ривались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перегова́ривайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перегова́ривайтесь

Câu hỏi thường gặp

переговариваться nghĩa là gì?

переговариваться (động từ) nghĩa là nói chuyện với nhau.

переговариваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перегова́риваться (phiên âm Latinh peregovárivatʹsja, IPA [pʲɪrʲɪɡɐˈvarʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.