перегова́риваться
Dấu sắc trên перегова́риваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перегова́риваться nghĩa là nói chuyện với nhau.
Nghĩa của перегова́риваться
Động từ
- Nói vài lời với nhau, trao đổi với nhau vài lời, nói chuyện với nhau.
Chia động từ перегова́риваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перегова́риваюсь |
| ты | перегова́риваешься |
| он / она́ / оно́ | перегова́ривается |
| мы | перегова́риваемся |
| вы | перегова́риваетесь |
| они́ | перегова́риваются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переговариваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перегова́ривался |
| Giống cái (она́) | перегова́ривалась |
| Giống trung (оно́) | перегова́ривалось |
| Số nhiều (они́) | перегова́ривались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перегова́ривайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перегова́ривайтесь |
Câu hỏi thường gặp
переговариваться nghĩa là gì?
переговариваться (động từ) nghĩa là nói chuyện với nhau.
переговариваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перегова́риваться (phiên âm Latinh peregovárivatʹsja, IPA [pʲɪrʲɪɡɐˈvarʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.