TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переговарить

thể chưa hoàn thành
peregovaritʹ giọng máy của trình duyệt

переговарить nghĩa là nói chuyện, bàn bạc.

Nghĩa của переговарить

Động từ

  1. Nói chuyện, bàn bạc, trao đổi ý kiến, nói, bàn.
    • переговари́ть по телефо́нуnói chuyện bằng điện thoại
    • переговари́ть о де́леbàn bạc [về] công việc, bàn [về] công việc
  2. khẩu ngữ поговорить обо всём Nói nhiều chuyện, nói huyên thuyên. + đối cách
  3. khẩu ngữ кого-л. Nói át đi. + đối cách

Câu hỏi thường gặp

переговарить nghĩa là gì?

переговарить (động từ) nghĩa là nói chuyện, bàn bạc.

переговарить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переговарить (phiên âm Latinh peregovaritʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.