TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перегре́в

giống đựcbất động vật
peregrév[pʲɪrʲɪˈɡrʲef] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перегре́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перегре́в nghĩa là sự quá nhiệt, đun quá mức.

Nghĩa của перегре́в

Danh từ

  1. Sự quá nhiệt, quá nóng, đun quá mức, nấu quá mức, nung quá mức, làm nóng quá độ.
    • перегре́в двига́теляsự quá nhiệt (quá nóng) của động cơ, sự làm động cơ nóng quá độ

Biến cách của перегре́в (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перегре́вперегре́вы
Sinh cách кого? чего?перегре́ваперегре́вов
Tặng cách кому? чему?перегре́вуперегре́вам
Đối cách кого? что?перегре́вперегре́вы
Công cụ cách кем? чем?перегре́вомперегре́вами
Giới cách о ком? о чём?перегре́веперегре́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

перегрев nghĩa là gì?

перегрев (danh từ) nghĩa là sự quá nhiệt, đun quá mức.

перегрев đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перегре́в (phiên âm Latinh peregrév, IPA [pʲɪrʲɪˈɡrʲef]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.