TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перегруженность

giống cái
peregružennostʹ giọng máy của trình duyệt

перегруженность nghĩa là chở quá nặng, chất quá nhiều.

Nghĩa của перегруженность

Danh từ

  1. судна, вагона и т. п. [sự] quá tải, chở quá nặng, chất quá nhiều.
  2. nghĩa bóng [sự] quá nhiều, quá nặng, đầy rẫy.

Câu hỏi thường gặp

перегруженность nghĩa là gì?

перегруженность (danh từ) nghĩa là chở quá nặng, chất quá nhiều.

перегруженность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перегруженность (phiên âm Latinh peregružennostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.