TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перегруппиро́вываться

thể chưa hoàn thành
peregruppiróvyvatʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перегруппиро́вываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перегруппиро́вываться nghĩa là được tập hợp lại, phiên chế lại.

Nghĩa của перегруппиро́вываться

Động từ

  1. Được tập hợp lại, phiên chế lại, thành lập lại; (иначе располагаться) [được] bố trí lại, sắp xếp lại.

Cặp thể của перегруппиро́вываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ перегруппиро́вываться

NgôiHiện tại
яперегруппиро́вываюсь
тыперегруппиро́вываешься
он / она́ / оно́перегруппиро́вывается
мыперегруппиро́вываемся
выперегруппиро́вываетесь
они́перегруппиро́вываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + перегруппировываться.

Quá khứ

Giống đực (он)перегруппиро́вывался
Giống cái (она́)перегруппиро́вывалась
Giống trung (оно́)перегруппиро́вывалось
Số nhiều (они́)перегруппиро́вывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)перегруппиро́вывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)перегруппиро́вывайтесь

Câu hỏi thường gặp

перегруппировываться nghĩa là gì?

перегруппировываться (động từ) nghĩa là được tập hợp lại, phiên chế lại.

перегруппировываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перегруппиро́вываться (phiên âm Latinh peregruppiróvyvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.