TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

передвиже́ние

giống trungbất động vật
peredvižénije[pʲɪrʲɪdvʲɪˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên передвиже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

передвиже́ние nghĩa là sự chuyển đi, dời đi.

Nghĩa của передвиже́ние

Danh từ

  1. Sự chuyển đi, dời đi, điều động, di chuyển; di động, chuyển động, vận động; đi lại, đi.
    • передвижение войск[sự] điều động quân đội, điều quân, điều binh
    • сре́дства передвиже́нияcác phương tiện vận chuyển (vận tải, đi lại)

Biến cách của передвиже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?передвиже́ниепередвиже́ния
Sinh cách кого? чего?передвиже́нияпередвиже́ний
Tặng cách кому? чему?передвиже́ниюпередвиже́ниям
Đối cách кого? что?передвиже́ниепередвиже́ния
Công cụ cách кем? чем?передвиже́ниемпередвиже́ниями
Giới cách о ком? о чём?передвиже́ниипередвиже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

передвижение nghĩa là gì?

передвижение (danh từ) nghĩa là sự chuyển đi, dời đi.

передвижение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là передвиже́ние (phiên âm Latinh peredvižénije, IPA [pʲɪrʲɪdvʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.