передвиже́ние
Dấu sắc trên передвиже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
передвиже́ние nghĩa là sự chuyển đi, dời đi.
Nghĩa của передвиже́ние
Danh từ
- Sự chuyển đi, dời đi, điều động, di chuyển; di động, chuyển động, vận động; đi lại, đi.
- передвижение войск[sự] điều động quân đội, điều quân, điều binh
- сре́дства передвиже́нияcác phương tiện vận chuyển (vận tải, đi lại)
Biến cách của передвиже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | передвиже́ние | передвиже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | передвиже́ния | передвиже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | передвиже́нию | передвиже́ниям |
| Đối cách кого? что? | передвиже́ние | передвиже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | передвиже́нием | передвиже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | передвиже́нии | передвиже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
передвижение nghĩa là gì?
передвижение (danh từ) nghĩa là sự chuyển đi, dời đi.
передвижение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là передвиже́ние (phiên âm Latinh peredvižénije, IPA [pʲɪrʲɪdvʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.