передви́жник
Dấu sắc trên передви́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
передви́жник nghĩa là (lịch sử) họa sĩ triển lãm lưu động.
Nghĩa của передви́жник
Danh từ
- художник (lịch sử) họa sĩ triển lãm lưu động.
Biến cách của передви́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | передви́жник | передви́жники |
| Sinh cách кого? чего? | передви́жника | передви́жников |
| Tặng cách кому? чему? | передви́жнику | передви́жникам |
| Đối cách кого? что? | передви́жника | передви́жников |
| Công cụ cách кем? чем? | передви́жником | передви́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | передви́жнике | передви́жниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
передвижник nghĩa là gì?
передвижник (danh từ) nghĩa là (lịch sử) họa sĩ triển lãm lưu động.
передвижник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là передви́жник (phiên âm Latinh peredvížnik, IPA [pʲɪrʲɪdˈvʲiʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.