переде́рживать
Dấu sắc trên переде́рживать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переде́рживать nghĩa là để quá lâu, giữ quá lâu, lộ quang thừa, phơi sáng quá.
Nghĩa của переде́рживать
Động từ
- Để... quá lâu, giữ... quá lâu. + đối cách
- при съёмке Lộ quang thừa, phơi sáng quá.
- переде́рживать фотогра́фию в прояви́телеngâm bức ảnh quá lâu trong thuốc hiện hình
Chia động từ переде́рживать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | переде́рживаю |
| ты | переде́рживаешь |
| он / она́ / оно́ | переде́рживает |
| мы | переде́рживаем |
| вы | переде́рживаете |
| они́ | переде́рживают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + передерживать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | переде́рживал |
| Giống cái (она́) | переде́рживала |
| Giống trung (оно́) | переде́рживало |
| Số nhiều (они́) | переде́рживали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | переде́рживай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | переде́рживайте |
Câu hỏi thường gặp
передерживать nghĩa là gì?
передерживать (động từ) nghĩa là để quá lâu, giữ quá lâu, lộ quang thừa, phơi sáng quá.
передерживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переде́рживать (phiên âm Latinh peredérživatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.