TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

передислокация

giống cái
peredislokacija giọng máy của trình duyệt

передислокация nghĩa là điều quân, điều binh.

Nghĩa của передислокация

Danh từ

  1. Sự điều động quân đội, điều quân, điều binh, bố trí lại, chuyển vị trí, đổi vị trí.

Câu hỏi thường gặp

передислокация nghĩa là gì?

передислокация (danh từ) nghĩa là điều quân, điều binh.

передислокация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là передислокация (phiên âm Latinh peredislokacija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.