передова́я
Dấu sắc trên передова́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
передова́я nghĩa là bài xã luận, xã luận.
Nghĩa của передова́я
Danh từ
- Bài xã luận, xã luận.
Biến cách của передова́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | передова́я | передовы́е |
| Sinh cách кого? чего? | передово́й | передовы́х |
| Tặng cách кому? чему? | передово́й | передовы́м |
| Đối cách кого? что? | передову́ю | передовы́е |
| Công cụ cách кем? чем? | передово́й | передовы́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | передово́й | передовы́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
передовая nghĩa là gì?
передовая (danh từ) nghĩa là bài xã luận, xã luận.
передовая đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là передова́я (phiên âm Latinh peredovája, IPA [pʲɪrʲɪdɐˈvajə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.