TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

передови́к

giống đựcđộng vật
peredovík[pʲɪrʲɪdɐˈvʲik] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên передови́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

передови́к nghĩa là chiến sĩ thi đua.

Nghĩa của передови́к

Danh từ

  1. Người lao động tiên tiến (tiền tiến), chiến sĩ thi đua.
    • передови́ки́ произво́дстваnhững chiến sĩ thi đua sản xuất
    • передови́ки́ се́льского хозя́йстваnhững người lao động tiên tiến (tiền tiến) trong nông nghiệp

Biến cách của передови́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?передови́кпередовики́
Sinh cách кого? чего?передовика́передовико́в
Tặng cách кому? чему?передовику́передовика́м
Đối cách кого? что?передовика́передовико́в
Công cụ cách кем? чем?передовико́мпередовика́ми
Giới cách о ком? о чём?передовике́передовика́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

передовик nghĩa là gì?

передовик (danh từ) nghĩa là chiến sĩ thi đua.

передовик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là передови́к (phiên âm Latinh peredovík, IPA [pʲɪrʲɪdɐˈvʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.