передови́к
Dấu sắc trên передови́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
передови́к nghĩa là chiến sĩ thi đua.
Nghĩa của передови́к
Danh từ
- Người lao động tiên tiến (tiền tiến), chiến sĩ thi đua.
- передови́ки́ произво́дстваnhững chiến sĩ thi đua sản xuất
- передови́ки́ се́льского хозя́йстваnhững người lao động tiên tiến (tiền tiến) trong nông nghiệp
Biến cách của передови́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | передови́к | передовики́ |
| Sinh cách кого? чего? | передовика́ | передовико́в |
| Tặng cách кому? чему? | передовику́ | передовика́м |
| Đối cách кого? что? | передовика́ | передовико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | передовико́м | передовика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | передовике́ | передовика́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
передовик nghĩa là gì?
передовик (danh từ) nghĩa là chiến sĩ thi đua.
передовик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là передови́к (phiên âm Latinh peredovík, IPA [pʲɪrʲɪdɐˈvʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.