передово́й
peredovój[pʲɪrʲɪdɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên передово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
передово́й nghĩa là đầu.
Nghĩa của передово́й
Tính từ
- Đầu.
Biến cách của передово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | передово́й | передово́е | передова́я | передовы́е |
| Sinh cách | передово́го | передово́го | передово́й | передовы́х |
| Tặng cách | передово́му | передово́му | передово́й | передовы́м |
| Đối cách | передово́й / передово́го | передово́е | передову́ю | передовы́е / передовы́х |
| Công cụ cách | передовы́м | передовы́м | передово́й | передовы́ми |
| Giới cách | передово́м | передово́м | передово́й | передовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
передовой nghĩa là gì?
передовой (tính từ) nghĩa là đầu.
передовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là передово́й (phiên âm Latinh peredovój, IPA [pʲɪrʲɪdɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.