TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

передово́й

peredovój[pʲɪrʲɪdɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên передово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

передово́й nghĩa là đầu.

Nghĩa của передово́й

Tính từ

  1. Đầu.

Biến cách của передово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпередово́йпередово́епередова́япередовы́е
Sinh cáchпередово́гопередово́гопередово́йпередовы́х
Tặng cáchпередово́мупередово́мупередово́йпередовы́м
Đối cáchпередово́й / передово́гопередово́епередову́юпередовы́е / передовы́х
Công cụ cáchпередовы́мпередовы́мпередово́йпередовы́ми
Giới cáchпередово́мпередово́мпередово́йпередовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

передовой nghĩa là gì?

передовой (tính từ) nghĩa là đầu.

передовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là передово́й (phiên âm Latinh peredovój, IPA [pʲɪrʲɪdɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.