передра́ться
Dấu sắc trên передра́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
передра́ться nghĩa là ẩu đả, đánh nhau.
Nghĩa của передра́ться
Động từ
- khẩu ngữ Ẩu đả, đánh nhau, choảng nhau.
Chia động từ передра́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | передеру́сь |
| ты | передерёшься |
| он / она́ / оно́ | передерётся |
| мы | передерёмся |
| вы | передерётесь |
| они́ | передеру́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | передра́лся |
| Giống cái (она́) | передрала́сь |
| Giống trung (оно́) | передрало́сь |
| Số nhiều (они́) | передрали́сь |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | передери́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | передери́тесь |
Câu hỏi thường gặp
передраться nghĩa là gì?
передраться (động từ) nghĩa là ẩu đả, đánh nhau.
передраться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là передра́ться (phiên âm Latinh peredrátʹsja, IPA [pʲɪrʲɪˈdrat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.