передря́га
Dấu sắc trên передря́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
передря́га nghĩa là éo le, khó khăn.
Nghĩa của передря́га
Danh từ
- khẩu ngữ [cảnh ngộ, tình cảnh, điều] éo le, khó khăn, khó chịu.
- попа́сть в передря́гуgặp cảnh khó khăn, lâm vào cảnh ngộ éo le
Biến cách của передря́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | передря́га | передря́ги |
| Sinh cách кого? чего? | передря́ги | передря́г |
| Tặng cách кому? чему? | передря́ге | передря́гам |
| Đối cách кого? что? | передря́гу | передря́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | передря́гой | передря́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | передря́ге | передря́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của передря́га
Câu hỏi thường gặp
передряга nghĩa là gì?
передряга (danh từ) nghĩa là éo le, khó khăn.
передряга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là передря́га (phiên âm Latinh peredrjága, IPA [pʲɪrʲɪˈdrʲaɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.