переды́шка
Dấu sắc trên переды́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переды́шка nghĩa là sự tạm nghỉ, tạm ngừng.
Nghĩa của переды́шка
Danh từ
- Sự tạm nghỉ, tạm ngừng; (в вооружённой борьбе) [lúc, thời gian] tạm ngừng bắn, tạm ngừng chiến.
- без переды́шкиkhông nghỉ; б) — (непрерывно) không ngừng, không nghỉ, liên tục, liền tù tì
Biến cách của переды́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переды́шка | переды́шки |
| Sinh cách кого? чего? | переды́шки | переды́шек |
| Tặng cách кому? чему? | переды́шке | переды́шкам |
| Đối cách кого? что? | переды́шку | переды́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | переды́шкой | переды́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | переды́шке | переды́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
передышка nghĩa là gì?
передышка (danh từ) nghĩa là sự tạm nghỉ, tạm ngừng.
передышка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переды́шка (phiên âm Latinh peredýška, IPA [pʲɪrʲɪˈdɨʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.