TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

передёргивать

thể chưa hoàn thành
peredjórgivatʹ[pʲɪrʲɪˈdʲɵrɡʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

передёргивать nghĩa là giật, kéo, nhún vai.

Nghĩa của передёргивать

Động từ

  1. Giật, kéo. + công cụ cách
  2. плечами Nhún vai.
    • безл.co quắp, co dúm, co giật
    • его́ передёрнуло от бо́лиnó co quắp lại vì đau
    • меня́ передёрнуло от отвраще́нияtôi rùng mình kinh tởm
  3. khẩu ngữ подтасовывать Đánh tráo, dùng ngón lộn sòng, dùng ngón tráo trở, chơi gian; (nghĩa bóng) đánh tráo, gian lận, xuyên tạc. + đối cách
    • передёргивать фа́ктыđánh tráo (xuyên tạc) các sự kiện

Cặp thể của передёргивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ передёргивать

NgôiHiện tại
япередёргиваю
тыпередёргиваешь
он / она́ / оно́передёргивает
мыпередёргиваем
выпередёргиваете
они́передёргивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + передёргивать.

Quá khứ

Giống đực (он)передёргивал
Giống cái (она́)передёргивала
Giống trung (оно́)передёргивало
Số nhiều (они́)передёргивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)передёргивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)передёргивайте

Họ từ của передёргивать

Câu hỏi thường gặp

передёргивать nghĩa là gì?

передёргивать (động từ) nghĩa là giật, kéo, nhún vai.

передёргивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là передёргивать (phiên âm Latinh peredjórgivatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈdʲɵrɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.