переду́мать
Dấu sắc trên переду́мать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переду́мать nghĩa là nghĩ lại, thay đổi ý định.
Nghĩa của переду́мать
Động từ
- изменить решение Nghĩ lại, thay đổi ý định.
- khẩu ngữ В, о П; обдумать всё, многое Suy nghĩ kĩ, suy nghĩ nhiều, đắn đo kĩ, suy đi nghĩ lại, cân nhắc chín chắn.
Cặp thể của переду́мать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ переду́мать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | переду́маю |
| ты | переду́маешь |
| он / она́ / оно́ | переду́мает |
| мы | переду́маем |
| вы | переду́маете |
| они́ | переду́мают |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | переду́мал |
| Giống cái (она́) | переду́мала |
| Giống trung (оно́) | переду́мало |
| Số nhiều (они́) | переду́мали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | переду́май |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | переду́майте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với переду́мать
Đồng nghĩa
Họ từ của переду́мать
Câu ví dụ với переду́мать
- Что заставило тебя передумать? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3470306
- Что заставило вас передумать? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5557137
- С тех пор я передумал. Kể từ đó, tôi đã thay đổi suy nghĩ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13809082
- Я опять передумал. Tôi đã đổi ý thêm lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4416254
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
передумать nghĩa là gì?
передумать (động từ) nghĩa là nghĩ lại, thay đổi ý định.
передумать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переду́мать (phiên âm Latinh peredúmatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈdumətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.