перее́хать
Dấu sắc trên перее́хать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перее́хать nghĩa là đi ngang qua, đi qua, dọn nhà, đổi chỗ ở.
Nghĩa của перее́хать
Thể hoàn thành của переезжа́ть.
Động từ
- Đi ngang qua, đi qua, qua, vượt qua (bằng xe, tàu, v. v...).
- Dọn nhà, đổi chỗ ở, đổi đi.
- задавить Cán. + đối cách
- его́ перее́хала маши́наxe ô tô cán nó, cậu ấy bị ô tô cán phải
Cặp thể của перее́хать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ перее́хать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | перее́ду |
| ты | перее́дешь |
| он / она́ / оно́ | перее́дет |
| мы | перее́дем |
| вы | перее́дете |
| они́ | перее́дут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перее́хал |
| Giống cái (она́) | перее́хала |
| Giống trung (оно́) | перее́хало |
| Số nhiều (они́) | перее́хали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | переезжа́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | переезжа́йте |
Câu ví dụ với перее́хать
- Я должен переехать в Бостон. Tôi phải chuyển nhà đến Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3797610
- Я хочу переехать в Антарктиду. Tôi muốn chuyển đến châu Nam cực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4398244
- Том сказал Мэри, что хочет переехать в Бостон. Tom đã nói với Mary rằng anh ấy muốn chuyển đến Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5161288
- Том вышел на пенсию и переехал в Бостон. Tom đã nghỉ hưu và chuyển nhà đến Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6737184
- Я переехал. Tôi di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4581722
- Я переехала. Tôi di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6764630
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
переехать nghĩa là gì?
переехать (động từ) nghĩa là đi ngang qua, đi qua, dọn nhà, đổi chỗ ở.
переехать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перее́хать (phiên âm Latinh perejéxatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈjexətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.