TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перезабыть

thể hoàn thành
perezabytʹ giọng máy của trình duyệt

перезабыть nghĩa là quên, quên mất, mất thói quen.

Nghĩa của перезабыть

Động từ

  1. khẩu ngữ Quên, quên mất.
  2. разучиться Mất thói quen.

Câu hỏi thường gặp

перезабыть nghĩa là gì?

перезабыть (động từ) nghĩa là quên, quên mất, mất thói quen.

перезабыть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перезабыть (phiên âm Latinh perezabytʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.