TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перезаключить

thể hoàn thành
perezaključitʹ giọng máy của trình duyệt

перезаключить nghĩa là ký kết lại, ký lại.

Nghĩa của перезаключить

Nghĩa lấy theo mục перезаключать.

Động từ

  1. Ký kết lại, ký lại.

Câu hỏi thường gặp

перезаключить nghĩa là gì?

перезаключить (động từ) nghĩa là ký kết lại, ký lại.

перезаключить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перезаключить (phiên âm Latinh perezaključitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.