TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перезаниматься

thể chưa hoàn thành
perezanimatʹsja giọng máy của trình duyệt

перезаниматься nghĩa là học quá nhiều.

Nghĩa của перезаниматься

Động từ

  1. Học quá nhiều.

Câu hỏi thường gặp

перезаниматься nghĩa là gì?

перезаниматься (động từ) nghĩa là học quá nhiều.

перезаниматься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перезаниматься (phiên âm Latinh perezanimatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.