перезарядка
giống cái
perezarjadka
giọng máy của trình duyệt
перезарядка nghĩa là sự nạp lại.
Nghĩa của перезарядка
Danh từ
- Sự nạp lại; (оружия) [sự] nạp đạn lại; (фотоапарата) [sự] lắp phim lại; (điện) [sự] nạp điện lại.
- перезаря́дка аккумуля́тора[sự] nạp lại ắc quy
Câu hỏi thường gặp
перезарядка nghĩa là gì?
перезарядка (danh từ) nghĩa là sự nạp lại.
перезарядка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перезарядка (phiên âm Latinh perezarjadka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.