перезво́н
Dấu sắc trên перезво́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перезво́н nghĩa là tiếng đồng chung.
Nghĩa của перезво́н
Danh từ
- Tiếng chuông rung đồng loạt, tiếng đồng chung.
Biến cách của перезво́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перезво́н | перезво́ны |
| Sinh cách кого? чего? | перезво́на | перезво́нов |
| Tặng cách кому? чему? | перезво́ну | перезво́нам |
| Đối cách кого? что? | перезво́н | перезво́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | перезво́ном | перезво́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | перезво́не | перезво́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
перезвон nghĩa là gì?
перезвон (danh từ) nghĩa là tiếng đồng chung.
перезвон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перезво́н (phiên âm Latinh perezvón, IPA [pʲɪrʲɪzˈvon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.