перезре́лый
Dấu sắc trên перезре́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перезре́лый nghĩa là chín muồi, chín nẫu.
Nghĩa của перезре́лый
Tính từ
- Chín muồi, chín nẫu, chín nhũn, chín rữa, chín rục, quá chín.
Biến cách của перезре́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перезре́лый | перезре́лое | перезре́лая | перезре́лые |
| Sinh cách | перезре́лого | перезре́лого | перезре́лой | перезре́лых |
| Tặng cách | перезре́лому | перезре́лому | перезре́лой | перезре́лым |
| Đối cách | перезре́лый | перезре́лое | перезре́лую | перезре́лые |
| Công cụ cách | перезре́лым | перезре́лым | перезре́лой | перезре́лыми |
| Giới cách | перезре́лом | перезре́лом | перезре́лой | перезре́лых |
| Dạng ngắn | перезре́л | перезре́ло | перезре́ла | перезре́лы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
перезрелый nghĩa là gì?
перезрелый (tính từ) nghĩa là chín muồi, chín nẫu.
перезрелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перезре́лый (phiên âm Latinh perezrélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.