TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переигра́ть

thể hoàn thành
pereigrátʹ[pʲɪrʲɪɪˈɡratʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переигра́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переигра́ть nghĩa là chơi lại, đánh lại, đóng không tự nhiên.

Nghĩa của переигра́ть

Thể hoàn thành của переи́грывать.

Động từ

  1. Chơi lại, đánh lại.
  2. Đóng không tự nhiên, sắm vai quá cường điệu.
  3. khẩu ngữ Làm khác.
  4. сыграть всё, многое Chơi nhiều, chơi tất cả, đánh nhiều. + đối cách
    • переигра́ть все сона́тыchơi tất cả những khúc cầm nhạc, đánh tất cả những bản xô-nat

Cặp thể của переигра́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ переигра́ть

NgôiTương lai
япереигра́ю
тыпереигра́ешь
он / она́ / оно́переигра́ет
мыпереигра́ем
выпереигра́ете
они́переигра́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)переигра́л
Giống cái (она́)переигра́ла
Giống trung (оно́)переигра́ло
Số nhiều (они́)переигра́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)переигра́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)переигра́йте

Họ từ của переигра́ть

Câu hỏi thường gặp

переиграть nghĩa là gì?

переиграть (động từ) nghĩa là chơi lại, đánh lại, đóng không tự nhiên.

переиграть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переигра́ть (phiên âm Latinh pereigrátʹ, IPA [pʲɪrʲɪɪˈɡratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.