переизбра́ние
Dấu sắc trên переизбра́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переизбра́ние nghĩa là sự bầu lại, tái cử.
Nghĩa của переизбра́ние
Danh từ
- Sự bầu lại, tái cử.
Biến cách của переизбра́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переизбра́ние | переизбра́ния |
| Sinh cách кого? чего? | переизбра́ния | переизбра́ний |
| Tặng cách кому? чему? | переизбра́нию | переизбра́ниям |
| Đối cách кого? что? | переизбра́ние | переизбра́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | переизбра́нием | переизбра́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | переизбра́нии | переизбра́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переизбрание nghĩa là gì?
переизбрание (danh từ) nghĩa là sự bầu lại, tái cử.
переизбрание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переизбра́ние (phiên âm Latinh pereizbránije, IPA [pʲɪrʲɪɪzˈbranʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.