переизда́ние
Dấu sắc trên переизда́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переизда́ние nghĩa là tái bản, xuất bản lại, sách được tái bản.
Nghĩa của переизда́ние
Danh từ
- действие [sự] tái bản, xuất bản lại.
- книга [quyển, cuốn] sách được tái bản.
Biến cách của переизда́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переизда́ние | переизда́ния |
| Sinh cách кого? чего? | переизда́ния | переизда́ний |
| Tặng cách кому? чему? | переизда́нию | переизда́ниям |
| Đối cách кого? что? | переизда́ние | переизда́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | переизда́нием | переизда́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | переизда́нии | переизда́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переиздание nghĩa là gì?
переиздание (danh từ) nghĩa là tái bản, xuất bản lại, sách được tái bản.
переиздание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переизда́ние (phiên âm Latinh pereizdánije, IPA [pʲɪrʲɪɪzˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.