TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переи́грывать

thể chưa hoàn thành
pereígryvatʹ[pʲɪrʲɪˈiɡrɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên переи́грывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

переи́грывать nghĩa là chơi lại, đánh lại, đóng không tự nhiên.

Nghĩa của переи́грывать

Động từ

  1. играть повторно Chơi lại, đánh lại. + đối cách
    • переигра́ть па́ртию в ша́хматыđánh lại ván cờ
    • потре́бовать переигра́ть матчđòi phải đấu lại
  2. об актёре и т. п. Đóng không tự nhiên, sắm vai quá cường điệu.
    • спорт.(khẩu ngữ) chơi trội hơn, chơi hơn, đánh hơn
  3. khẩu ngữ сделать по другому Làm khác.

Cặp thể của переи́грывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ переи́грывать

NgôiHiện tại
япереи́грываю
тыпереи́грываешь
он / она́ / оно́переи́грывает
мыпереи́грываем
выпереи́грываете
они́переи́грывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переигрывать.

Quá khứ

Giống đực (он)переи́грывал
Giống cái (она́)переи́грывала
Giống trung (оно́)переи́грывало
Số nhiều (они́)переи́грывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)переи́грывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)переи́грывайте

Họ từ của переи́грывать

Câu hỏi thường gặp

переигрывать nghĩa là gì?

переигрывать (động từ) nghĩa là chơi lại, đánh lại, đóng không tự nhiên.

переигрывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переи́грывать (phiên âm Latinh pereígryvatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈiɡrɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.