переименова́ние
Dấu sắc trên переименова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переименова́ние nghĩa là sự đổi tên, thay tên.
Nghĩa của переименова́ние
Danh từ
- Sự đổi tên, thay tên, cải tên, cải danh.
Biến cách của переименова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переименова́ние | переименова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | переименова́ния | переименова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | переименова́нию | переименова́ниям |
| Đối cách кого? что? | переименова́ние | переименова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | переименова́нием | переименова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | переименова́нии | переименова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переименование nghĩa là gì?
переименование (danh từ) nghĩa là sự đổi tên, thay tên.
переименование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переименова́ние (phiên âm Latinh pereimenovánije, IPA [pʲɪrʲɪɪmʲɪnɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.